再说 (zàishuō, Hán Việt: tái thuyết) nghĩa là nói lại; hoãn thảo luận đến sau; hơn nữa. Đây là từ vựng HSK 4.
Câu ví dụ với 再说
请再说一次。
qǐng zài shuō yí cì。
Xin nói lại một lần.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
再 tái · 11 từ
再见zàijiàntạm biệt再次zàicìmột lần nữa再生zàishēngtái sinh一再yīzàilặp đi lặp lại再三zàisānhết lần này đến lần khác不再bùzàikhông còn再度zàidùmột lần nữa再也zàiyěcòn nữa