土 (tǔ, Hán Việt: thổ) nghĩa là đất; bụi; đất sét. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 土
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
土 (tǔ, Hán Việt: thổ) nghĩa là đất; bụi; đất sét. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.