风土人情 (fēngtǔrénqíng, Hán Việt: phong thổ nhân tình) nghĩa là điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
风 phong · 41 từ
风景fēngjǐngphong cảnh风格fēnggéphong cách风险fēngxiǎnrủi ro风俗fēngsúphong tục xã hội一路顺风yīlùshùnfēngchúc lên đường bình an风光fēngguāngcảnh台风táifēngphong thái trên sân khấu, dáng vẻ通风tōngfēngthông thoáng
土 thổ · 12 từ
土地tǔdìđất土豆tǔdòukhoai tây本土běntǔquốc gia quê hương土壤tǔrǎngđất国土guótǔlãnh thổ quốc gia领土lǐngtǔlãnh thổ混凝土hùnníngtǔbê tông泥土nítǔđất
人 nhân · 142 từ
家人jiārénngười nhà女人nǚrénphụ nữ别人biérenngười khác男人nánrénmột người đàn ông病人bìngrénngười bệnh大人dàrenngười lớn老人lǎorénông già hoặc bà già客人kèrénkhách thăm