Tâm HSK

风土人情

fēngtǔrénqíng
phong thổ nhân tình
điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ)

风土人情 (fēngtǔrénqíng, Hán Việt: phong thổ nhân tình) nghĩa là điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

风 phong · 41 từ

土 thổ · 12 từ

人 nhân · 142 từ

情 tình · 52 từ