侠义 (xiáyì, Hán Việt: hiệp nghĩa) nghĩa là nghĩa hiệp; tinh thần hiệp sĩ; hiệp khách. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
侠义 (xiáyì, Hán Việt: hiệp nghĩa) nghĩa là nghĩa hiệp; tinh thần hiệp sĩ; hiệp khách. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.