义务 (yìwù, Hán Việt: nghĩa vụ) nghĩa là nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4]); tình nguyện (công việc, v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
义 nghĩa · 20 từ
意义yìyìý nghĩa正义zhèngyìcông lý定义dìngyìđịnh nghĩa含义hányìý nghĩa主义zhǔyìchủ nghĩa名义míngyìtên社会主义shèhuìzhǔyìchủ nghĩa xã hội资本主义zīběnzhǔyìchủ nghĩa tư bản