服务员 (fúwùyuán, Hán Việt: phục vụ viên) nghĩa là nhân viên phục vụ. Đây là từ vựng HSK 7–9, có trong HSK2 Bài 8 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 服务员
服务员,这件衣服有白色的吗?
fú wù yuán, zhè jiàn yī fu yǒu bái sè de ma?
Chị ơi, chiếc áo này có màu trắng không?
那个人说:“对不起,我不是大卫,我是这儿的服务员。”
nà gè rén shuō:“ duì bù qǐ, wǒ bú shì dà wèi, wǒ shì zhè ér de fú wù yuán。”
Người đó nói: “Xin lỗi, tôi không phải David, tôi là nhân viên phục vụ ở đây.”
张东让服务员帮他找一下。
zhāng dōng ràng fú wù yuán bāng tā zhǎo yí xià。
Trương Đông nhờ người phục vụ tìm giúp.
服务员想了想,说:“你的朋友是不是在那个咖啡店里?”
fú wù yuán xiǎng le xiǎng, shuō:“ nǐ de péng yǒu shì bu shì zài nà ge kā fēi diàn lǐ?”
Người phục vụ nghĩ một lát rồi nói: “Có phải bạn anh ở trong quán cà phê kia không?”
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
服 phục · 20 từ
舒服shūfudễ chịu, thoải mái衣服yīfuquần áo服务fúwùphục vụ服装fúzhuāngtrang phục克服kèfúkhắc phục说服shuōfúthuyết phục服用fúyònguống服从fúcóngtuân theo
务 vụ · 24 từ
服务fúwùphục vụ任务rènwunhiệm vụ业务yèwùkinh doanh义务yìwùnhiệm vụ商务shāngwùcông việc thương mại公务员gōngwùyuáncông chức家务jiāwùcông việc nhà乘务员chéngwùyuánnhân viên phục vụ trên máy bay, t…