服装 (fúzhuāng, Hán Việt: phục trang) nghĩa là trang phục; quần áo; phục trang. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
服 phục · 20 từ
舒服shūfudễ chịu, thoải mái服务员fúwùyuánnhân viên phục vụ衣服yīfuquần áo服务fúwùphục vụ克服kèfúkhắc phục说服shuōfúthuyết phục服用fúyònguống服从fúcóngtuân theo