装置 (zhuāngzhì, Hán Việt: trang trí) nghĩa là lắp đặt; cài đặt; trang thiết bị. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
装 trang · 19 từ
服装fúzhuāngtrang phục安装ānzhuānglắp đặt装饰zhuāngshìtrang trí装修zhuāngxiūtrang trí包装bāozhuāngđóng gói西装xīzhuāngbộ vest装备zhuāngbèitrang bị武装wǔzhuāngvũ khí