Tâm HSK

安置

ānzhì
an trí
tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp cho

安置 (ānzhì, Hán Việt: an trí) nghĩa là tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp cho. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

安 an · 25 từ

置 trí · 10 từ