安静 (ānjìng, Hán Việt: an tĩnh) nghĩa là yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
安 an · 25 từ
安全ānquánan toàn安排ānpáisắp xếp晚安wǎnānChúc ngủ ngon!安检ānjiǎnkiểm tra an ninh保安bǎoānbảo đảm an ninh công cộng平安píngānbình an安慰ānwèian ủi安装ānzhuānglắp đặt