Tâm HSK

安静

ānjìng
an tĩnh
yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh

安静 (ānjìng, Hán Việt: an tĩnh) nghĩa là yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

安 an · 25 từ

静 tĩnh · 10 từ