Tâm HSK

冷静

lěngjìng
lãnh tĩnh
bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc; (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh

冷静 (lěngjìng, Hán Việt: lãnh tĩnh) nghĩa là bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc; (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

冷 lãnh · 16 từ

静 tĩnh · 10 từ