冷静 (lěngjìng, Hán Việt: lãnh tĩnh) nghĩa là bình tĩnh; điềm tĩnh; không cảm xúc; (nơi chốn) vắng vẻ; yên tĩnh. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
冷 lãnh · 16 từ
寒冷hánlěnglạnh冷漠lěngmòlạnh lùng và thờ ơ với ai đó冷冻lěngdòngđông lạnh冷却lěngquèlàm nguội冷战lěngzhànchiến tranh lạnh冷酷lěngkùvô cảm冷水lěngshuǐnước lạnh冷笑lěngxiàocười nhếch mép