Tâm HSK

冷笑

lěngxiào
lãnh tiếu
cười nhếch mép; cười lạnh lùng; cười không hài lòng (cay đắng, bất lực, phẫn nộ, v.v.)

冷笑 (lěngxiào, Hán Việt: lãnh tiếu) nghĩa là cười nhếch mép; cười lạnh lùng; cười không hài lòng (cay đắng, bất lực, phẫn nộ, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

冷 lãnh · 16 từ

笑 tiếu · 20 từ