冷笑
lěngxiào
lãnh tiếu
cười nhếch mép; cười lạnh lùng; cười không hài lòng (cay đắng, bất lực, phẫn nộ, v.v.)
冷笑 (lěngxiào, Hán Việt: lãnh tiếu) nghĩa là cười nhếch mép; cười lạnh lùng; cười không hài lòng (cay đắng, bất lực, phẫn nộ, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
冷 lãnh · 16 từ
冷静lěngjìngbình tĩnh寒冷hánlěnglạnh冷漠lěngmòlạnh lùng và thờ ơ với ai đó冷冻lěngdòngđông lạnh冷却lěngquèlàm nguội冷战lěngzhànchiến tranh lạnh冷酷lěngkùvô cảm冷水lěngshuǐnước lạnh