Tâm HSK

分红

fēnhóng
phân hồng
cổ tức; thưởng tiền

分红 (fēnhóng, Hán Việt: phân hồng) nghĩa là cổ tức; thưởng tiền. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

分 phân · 57 từ

红 hồng · 16 từ