十分 (shífēn, Hán Việt: thập phân) nghĩa là rất; hoàn toàn; cực kỳ. Đây là từ vựng HSK 4.
Câu ví dụ với 十分
每天跑步三十分钟也可以。
měi tiān pǎo bù sān shí fēn zhōng yě kě yǐ。
Mỗi ngày chạy bộ ba mươi phút cũng được.
坐出租车十分钟就到。
zuò chū zū chē shí fēn zhōng jiù dào。
Đi taxi mười phút là tới.
不太远,坐公共汽车二十分钟就到。
bú tài yuǎn, zuò gōng gòng qì chē èr shí fēn zhōng jiù dào。
Không xa lắm, đi xe buýt hai mươi phút là tới.
我家离机场很近,走路十分钟。
wǒ jiā lí jī chǎng hěn jìn, zǒu lù shí fēn zhōng。
Nhà tôi rất gần sân bay, đi bộ mười phút.
很近,走路十分钟就到了。
hěn jìn, zǒu lù shí fēn zhōng jiù dào le。
Rất gần, đi bộ mười phút là tới.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.