陪 péibồiđi cùng; bầu bạn; hỗ trợ HSK 4 陪 (péi, Hán Việt: bồi) nghĩa là đi cùng; bầu bạn; hỗ trợ. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 陪 Cụm từ thường gặp có 陪陪伴péibànđồng hành陪同péitóngđi cùng陪葬péizàngđược chôn cùng hoặc gần người đã…