红茶 (hóngchá, Hán Việt: hồng trà) nghĩa là trà đen (nước màu đỏ nâu). Đây là từ vựng HSK 2.
Bẫy Hán Việt: 红 là màu đỏ: 红茶 là trà đen kiểu Lipton, không phải trà màu hồng.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
红 hồng · 16 từ
红色hóngsèmàu đỏ西红柿xīhóngshìcà chua红包hóngbāotiền mừng tuổi红灯hóngdēngđèn đỏ分红fēnhóngcổ tức红火hónghuǒthịnh vượng通红tōnghóngrất đỏ红润hóngrùnhồng hào