Tâm HSK

红茶

hóngchá
hồng trà
trà đen (nước màu đỏ nâu)

红茶 (hóngchá, Hán Việt: hồng trà) nghĩa là trà đen (nước màu đỏ nâu). Đây là từ vựng HSK 2.

Bẫy Hán Việt: 红 là màu đỏ: 红茶 là trà đen kiểu Lipton, không phải trà màu hồng.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

红 hồng · 16 từ

茶 trà · 6 từ