红火 (hónghuǒ, Hán Việt: hồng hỏa) nghĩa là thịnh vượng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
红 hồng · 16 từ
红色hóngsèmàu đỏ红茶hóngchátrà đen西红柿xīhóngshìcà chua红包hóngbāotiền mừng tuổi红灯hóngdēngđèn đỏ分红fēnhóngcổ tức通红tōnghóngrất đỏ红润hóngrùnhồng hào