Tâm HSK

火柴

huǒchái
hỏa sài
que diêm (để đánh lửa); Lượng từ: 根[gen1],盒[he2]

火柴 (huǒchái, Hán Việt: hỏa sài) nghĩa là que diêm (để đánh lửa); Lượng từ: 根[gen1],盒[he2]. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

火 hỏa · 27 từ

柴 sài · 2 từ