Tâm HSK

火灾

huǒzāi
hỏa tai
đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)

火灾 (huǒzāi, Hán Việt: hỏa tai) nghĩa là đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

火 hỏa · 27 từ

灾 tai · 8 từ