Tâm HSK

救灾

jiùzāi
cứu tai
cứu trợ thiên tai; giúp đỡ nạn nhân thiên tai

救灾 (jiùzāi, Hán Việt: cứu tai) nghĩa là cứu trợ thiên tai; giúp đỡ nạn nhân thiên tai. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

救 cứu · 17 từ

灾 tai · 8 từ