Tâm HSK

救命

jiùmìng
cứu mệnh
cứu mạng; (thán từ) Cứu!; Cứu tôi!

救命 (jiùmìng, Hán Việt: cứu mệnh) nghĩa là cứu mạng; (thán từ) Cứu!; Cứu tôi!. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

救 cứu · 17 từ

命 mệnh · 16 từ