救护车 (jiùhùchē, Hán Việt: cứu hộ xa) nghĩa là xe cứu thương. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
救 cứu · 17 từ
抢救qiǎngjiùgiải cứu救命jiùmìngcứu mạng救援jiùyuáncứu hộ救助jiùzhùgiúp đỡ người gặp nạn急救jíjiùcấp cứu求救qiújiùcầu cứu救灾jiùzāicứu trợ thiên tai拯救zhěngjiùcứu
护 hộ · 15 từ
护照hùzhàohộ chiếu保护bǎohùbảo vệ护士hùshiy tá爱护àihùyêu quý维护wéihùbảo vệ护理hùlǐchăm sóc辩护biànhùnói để bảo vệ防护fánghùphòng thủ