Tâm HSK

亏

kuī
khuy
lỗ (tiền); bị thiếu hụt; bị thiếu; đối xử không công bằng

亏 (kuī, Hán Việt: khuy) nghĩa là lỗ (tiền); bị thiếu hụt; bị thiếu; đối xử không công bằng. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 亏