Tâm HSK

吃亏

chīkuī
cật khuy
bị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt

吃亏 (chīkuī, Hán Việt: cật khuy) nghĩa là bị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

吃 cật · 11 từ

亏 khuy · 6 từ