吃饭 (chīfàn, Hán Việt: cật phạn) nghĩa là dùng bữa; ăn; kiếm sống. Đây là từ vựng HSK 7–9, có trong HSK1 Bài 11 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 吃饭
好,去吧。运动对身体很好。六点回来吃饭。
hǎo, qù ba。 yùn dòng duì shēn tǐ hěn hǎo。 liù diǎn huí lái chī fàn。
Được, đi đi. Vận động tốt cho sức khỏe. Sáu giờ về ăn cơm nhé.
我身体不太好,不想吃饭。
wǒ shēn tǐ bú tài hǎo, bù xiǎng chī fàn。
Tôi thấy người không khỏe lắm, không muốn ăn cơm.
我吃饭的时候,他来了。
wǒ chī fàn de shí hòu, tā lái le。
Lúc tôi đang ăn cơm thì anh ấy đến.
你生日的时候我们一起吃饭吧。
nǐ shēng rì de shí hòu wǒ men yì qǐ chī fàn ba。
Hôm sinh nhật bạn, mình cùng đi ăn nhé.
我已经吃饭了。
wǒ yǐ jīng chī fàn le。
Tôi đã ăn cơm rồi.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
吃 cật · 11 từ
好吃hǎochīngon吃惊chījīngbị giật mình小吃xiǎochīđồ ăn vặt大吃一惊dàchīyījīngrất ngạc nhiên吃亏chīkuībị thua lỗ吃力chīlìđòi hỏi nỗ lực vất vả吃苦chīkǔchịu khổ口吃kǒuchīnói lắp