HSK1 · Bài 11 · Giờ giấc, sinh hoạt
现在几点?
Bây giờ là mấy giờ?. Bài 11 giáo trình chuẩn HSK1 có 12 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề giờ giấc, sinh hoạt.
Từ mới (12 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 现在 | xiànzài | hiện tại | bây giờ, hiện tại |
| 点 | diǎn | điểm | giờ |
| 分 | fēn | phân | phút |
| 中午 | zhōngwǔ | trung ngọ | buổi trưa |
| 吃饭 | chī fàn | cật phạn | ăn cơm |
| 时候 | shíhou | thời hậu | lúc, khi |
| 回 | huí | hồi | về, trở về |
| 我们 | wǒmen | ngã môn | chúng tôi, chúng ta |
| 电影 | diànyǐng | điện ảnh | phim |
| 住 | zhù | trú | ở, sống |
| 前 | qián | tiền | trước |
| 北京 | Běijīng | bắc kinh | Bắc Kinh |
Ngữ pháp
Cách nói giờ
… 点 … 分
Giờ là 点, phút là 分: 10:10 là 十点十分, 6:30 là 六点三十(分).
现在十点十分。
xiàn zài shí diǎn shí fēn。
Bây giờ là mười giờ mười phút.
我们中午十二点吃饭。
wǒ men zhōng wǔ shí èr diǎn chī fàn。
Chúng tôi ăn cơm lúc mười hai giờ trưa.
Từ chỉ thời gian làm trạng ngữ
S + thời gian + V · thời gian + S + V
Từ chỉ thời gian đứng trước động từ (trước hoặc sau chủ ngữ), không đặt cuối câu như tiếng Việt.
我下午五点回家。
wǒ xià wǔ wǔ diǎn huí jiā。
Năm giờ chiều tôi về nhà.
明天我们去看电影。
míng tiān wǒ men qù kàn diàn yǐng。
Ngày mai chúng ta đi xem phim.
Danh từ 前
Thời gian + 前
前 đứng sau từ chỉ thời gian: trước (lúc nào đó).
星期五前我能回家。
xīng qī wǔ qián wǒ néng huí jiā。
Trước thứ Sáu tôi có thể về nhà.
三点前我去商店。
sān diǎn qián wǒ qù shāng diàn。
Trước ba giờ tôi đi cửa hàng.