Tâm HSK

点

diǎn
điểm
điểm; chấm; giọt
三点

点 (diǎn, Hán Việt: điểm) nghĩa là điểm; chấm; giọt. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 11 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 点

好,去吧。运动对身体很好。六点回来吃饭。
hǎo, qù ba。 yùn dòng duì shēn tǐ hěn hǎo。 liù diǎn huí lái chī fàn。
Được, đi đi. Vận động tốt cho sức khỏe. Sáu giờ về ăn cơm nhé.
你每天几点起床?
nǐ měi tiān jǐ diǎn qǐ chuáng?
Mỗi ngày bạn dậy lúc mấy giờ?
六点起床,跑半个小时。
liù diǎn qǐ chuáng, pǎo bàn gè xiǎo shí。
Sáu giờ dậy, chạy nửa tiếng.
很忙,每天十一点睡觉,六点起床。
hěn máng, měi tiān shí yī diǎn shuì jiào, liù diǎn qǐ chuáng。
Bận lắm, ngày nào cũng mười một giờ mới ngủ, sáu giờ đã dậy.
好,明天早上七点见。
hǎo, míng tiān zǎo shàng qī diǎn jiàn。
Được, sáng mai bảy giờ gặp nhau.

Cụm từ thường gặp có 点

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

点 điểm · 38 từ