景点 (jǐngdiǎn, Hán Việt: cảnh điểm) nghĩa là điểm du lịch; danh lam thắng cảnh. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
景 cảnh · 12 từ
风景fēngjǐngphong cảnh景色jǐngsèphong cảnh美景měijǐngphong cảnh đẹp景区jǐngqūkhu danh lam thắng cảnh背景bèijǐngbối cảnh情景qíngjǐngcảnh tượng场景chǎngjǐngcảnh前景qiánjǐngtiền cảnh