Tâm HSK

白酒

báijiǔ
bạch tửu
baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết…

白酒 (báijiǔ, Hán Việt: bạch tửu) nghĩa là baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết…. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

白 bạch · 17 từ

酒 tửu · 14 từ