白酒
báijiǔ
bạch tửu
baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết…
白酒 (báijiǔ, Hán Việt: bạch tửu) nghĩa là baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương; (Đài Loan) rượu trắng (viết…. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
白 bạch · 17 từ
白天báitiānban ngày白色báisèmàu trắng明白míngbairõ ràng蛋白质dànbáizhìprotein白白báibáiuổng công白领báilǐnglao động trí óc空白kòngbáikhoảng trống坦白tǎnbáithành thật