白色 (báisè, Hán Việt: bạch sắc) nghĩa là màu trắng. Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 白色
红色的是我的,白色的是他的。
hóng sè de shì wǒ de, bái sè de shì tā de。
Cái màu đỏ là của tôi, cái màu trắng là của anh ấy.
红色的是我的,白色的是我丈夫的。
hóng sè de shì wǒ de, bái sè de shì wǒ zhàng fu de。
Cái màu đỏ là của tôi, cái màu trắng là của chồng tôi.
服务员,这件衣服有白色的吗?
fú wù yuán, zhè jiàn yī fu yǒu bái sè de ma?
Chị ơi, chiếc áo này có màu trắng không?
白色的多少钱?
bái sè de duō shǎo qián?
Chiếc màu trắng bao nhiêu tiền?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
白 bạch · 17 từ
白天báitiānban ngày明白míngbairõ ràng白酒báijiǔbaijiu, một loại rượu thường được…蛋白质dànbáizhìprotein白白báibáiuổng công白领báilǐnglao động trí óc空白kòngbáikhoảng trống坦白tǎnbáithành thật