角色 (juésè, Hán Việt: giác sắc) nghĩa là vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
角 giác · 8 từ
角度jiǎodùgóc主角zhǔjuévai chính角落jiǎoluògóc khuất三角sānjiǎohình tam giác角逐juézhútranh giành视角shìjiǎogóc độ quan sát棱角léngjiǎocạnh và góc