颜色 (yánsè, Hán Việt: nhan sắc) nghĩa là màu sắc. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 3 của giáo trình chuẩn.
Bẫy Hán Việt: Tiếng Việt “nhan sắc” là vẻ đẹp; 颜色 nghĩa là màu sắc.
Câu ví dụ với 颜色
你房间的颜色真漂亮!
nǐ fáng jiān de yán sè zhēn piào liang!
Màu phòng bạn đẹp thật!
谢谢,我最喜欢这个颜色。
xiè xiè, wǒ zuì xǐ huan zhè ge yán sè。
Cảm ơn, tôi thích màu này nhất.
还不错,颜色也很好看。
hái bú cuò, yán sè yě hěn hǎo kàn。
Cũng khá được, màu cũng đẹp.
手表是粉色的,王方非常喜欢这个颜色。
shǒu biǎo shì fěn sè de, wáng fāng fēi cháng xǐ huan zhè ge yán sè。
Đồng hồ màu hồng, Vương Phương rất thích màu này.
玛丽说:“这两个星期,张东每天都问我们:王方最喜欢什么颜色?”
mǎ lì shuō:“ zhè liǎng gè xīng qī, zhāng dōng měi tiān dōu wèn wǒ men: wáng fāng zuì xǐ huan shén me yán sè?”
Mary nói: “Hai tuần nay, ngày nào Trương Đông cũng hỏi bọn mình: Vương Phương thích màu gì nhất?”
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.