Tâm HSK
HSK2 · Bài 3 · Đồ vật, màu sắc, vị trí

左边那个红色的是我的。

Cái màu đỏ bên trái là của tôi. Bài 3 giáo trình chuẩn HSK2 có 14 từ mới và 3 điểm ngữ pháp, chủ đề đồ vật, màu sắc, vị trí.

Từ mới (14 từ)

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
手表shǒubiǎothủ biểuđồng hồ đeo tay
千qiānthiênnghìn
报纸bàozhǐbáo chỉbáo (giấy)
送sòngtốngtặng; đưa
一下yíxiànhất hạmột chút, thử
牛奶niúnǎingưu nãisữa bò
房间fángjiānphòng gianphòng
丈夫zhàngfutrượng phuchồng
旁边pángbiānbàng biênbên cạnh
真zhēnchânthật, thật là
粉色fěnsèphấn sắcmàu hồng
颜色yánsènhan sắcmàu sắc
左边zuǒbiantả biênbên trái
红色hóngsèhồng sắcmàu đỏ

Ngữ pháp

Cụm từ có 的 (的字短语)

Danh từ / đại từ / tính từ / động từ + 的

Cụm có 的 thay cho danh từ đã nhắc tới: “cái của…”, “cái màu…”, “người…”.

这本书是我的。
zhè běn shū shì wǒ de。
Quyển sách này là của tôi.
红色的是我的,白色的是他的。
hóng sè de shì wǒ de, bái sè de shì tā de。
Cái màu đỏ là của tôi, cái màu trắng là của anh ấy.

Cách dùng 一下

V + 一下 (+ O)

Làm thử, làm một chút; làm câu nói nhẹ nhàng, lịch sự hơn.

你看一下这个手表。
nǐ kàn yí xià zhè ge shǒu biǎo。
Bạn xem thử chiếc đồng hồ này.
我介绍一下,这是我丈夫。
wǒ jiè shào yí xià, zhè shì wǒ zhàng fu。
Tôi xin giới thiệu, đây là chồng tôi.

Phó từ ngữ khí 真

真 + tính từ

Cảm thán “thật là…”. Không dùng 真 trước danh từ đứng làm định ngữ (không nói 真大的房间).

这个房间真大!
zhè ge fáng jiān zhēn dà!
Phòng này rộng thật!
你的手表真好看!
nǐ de shǒu biǎo zhēn hǎo kàn!
Đồng hồ của bạn đẹp thật!