送 (sòng, Hán Việt: tống) nghĩa là tặng; đưa. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 3 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 送
这是我丈夫送我的。
zhè shì wǒ zhàng fu sòng wǒ de。
Cái này chồng tôi tặng tôi.
你给爸爸送一下吧。
nǐ gěi bà ba sòng yí xià ba。
Con mang sang cho bố đi.
张东送给王方一个手表。
zhāng dōng sòng gěi wáng fāng yí gè shǒu biǎo。
Trương Đông tặng Vương Phương một chiếc đồng hồ.
Cụm từ thường gặp có 送
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.