配送
pèisòng
phối tống
ghép đơn và giao hàng (tức là 配貨|配货[pei4 huo4] và 送貨|送货[song4 huo4]); giao hàng
配送 (pèisòng, Hán Việt: phối tống) nghĩa là ghép đơn và giao hàng (tức là 配貨|配货[pei4 huo4] và 送貨|送货[song4 huo4]); giao hàng. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
配 phối · 12 từ
配合pèihéphù hợp分配fēnpèiphân phối搭配dāpèighép đôi配备pèibèiphân bổ配套pèitàohình thành một bộ hoàn chỉnh匹配pǐpèiphối hoặc kết hôn支配zhīpèikiểm soát配置pèizhìtriển khai