匹配 (pǐpèi, Hán Việt: thất phối) nghĩa là phối hoặc kết hôn; phù hợp; tương xứng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
匹配 (pǐpèi, Hán Việt: thất phối) nghĩa là phối hoặc kết hôn; phù hợp; tương xứng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.