Tâm HSK

发送

fāsòng
phát tống
truyền đi; gửi đi; phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)

发送 (fāsòng, Hán Việt: phát tống) nghĩa là truyền đi; gửi đi; phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức). Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

送 tống · 10 từ