读者 (dúzhě, Hán Việt: độc giả) nghĩa là độc giả. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
读 độc · 10 từ
读书dúshūđọc sách阅读yuèdúđọc读音dúyīncách phát âm解读jiědúgiải mã就读jiùdúđi học朗读lǎngdúđọc to lên宣读xuāndúđọc to trước khán giả攻读gōngdúhọc chuyên ngành