Tâm HSK

患者

huànzhě
hoạn giả
bệnh nhân; người chịu bệnh

患者 (huànzhě, Hán Việt: hoạn giả) nghĩa là bệnh nhân; người chịu bệnh. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

患 hoạn · 4 từ

者 giả · 11 từ