消费者 (xiāofèizhě, Hán Việt: tiêu phí giả) nghĩa là người tiêu dùng. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
消 tiêu · 15 từ
消息xiāoxitin tức取消qǔxiāohủy消失xiāoshībiến mất消费xiāofèitiêu thụ消化xiāohuàtiêu hóa消极xiāojítiêu cực消防xiāofángcứu hoả消除xiāochúloại bỏ
费 phí · 22 từ
免费miǎnfèimiễn phí浪费làngfèilãng phí费用fèiyòngchi phí收费shōufèithu phí学费xuéfèihọc phí消费xiāofèitiêu thụ花费huāfèichi phí话费huàfèicước phí cuộc gọi