种植 (zhòngzhí, Hán Việt: chủng thực) nghĩa là trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
种 chủng · 9 từ
各种gèzhǒngmỗi loại种子zhǒngzihạt giống品种pǐnzhǒnggiống种类zhǒnglèiloại播种bōzhǒnggieo hạt种种zhǒngzhǒngtất cả các loại多种duōzhǒngnhiều loại种族zhǒngzúchủng tộc