花费 (huāfèi, Hán Việt: hoa phí) nghĩa là chi phí; hao tốn; tiêu (thời gian hoặc tiền bạc). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
花 hoa · 22 từ
花园huāyuánvườn开花kāihuānở hoa鲜花xiānhuāhoa零花钱línghuāqiántiền tiêu vặt花生huāshēngđậu phộng菊花júhuāhoa cúc梅花méihuāhoa mai棉花miánhuabông