Tâm HSK

菊花

júhuā
cúc hoa
hoa cúc; (Đông y) hoa cúc; (tiếng lóng) hậu môn

菊花 (júhuā, Hán Việt: cúc hoa) nghĩa là hoa cúc; (Đông y) hoa cúc; (tiếng lóng) hậu môn. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

花 hoa · 22 từ