Tâm HSK

零花钱

línghuāqián
linh hoa tiễn
tiền tiêu vặt; tiền trợ cấp

零花钱 (línghuāqián, Hán Việt: linh hoa tiễn) nghĩa là tiền tiêu vặt; tiền trợ cấp. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

零 linh · 8 từ

花 hoa · 22 từ

钱 tiễn · 16 từ