零花钱 (línghuāqián, Hán Việt: linh hoa tiễn) nghĩa là tiền tiêu vặt; tiền trợ cấp. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
零 linh · 8 từ
零食língshíđồ ăn vặt零钱língqiántiền thối零下língxiàdưới không零件língjiànbộ phận零售língshòubán lẻ零星língxīngrời rạc孤零零gūlínglíngcô đơn
花 hoa · 22 từ
花园huāyuánvườn开花kāihuānở hoa鲜花xiānhuāhoa花费huāfèichi phí花生huāshēngđậu phộng菊花júhuāhoa cúc梅花méihuāhoa mai棉花miánhuabông