压岁钱 (yāsuìqián, Hán Việt: áp tuế tiễn) nghĩa là tiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm Giao thừa. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
压 áp · 16 từ
压力yālìáp lực血压xuèyāhuyết áp压缩yāsuōnén减压jiǎnyāgiảm áp lực压抑yāyìkiềm chế hoặc đè nén cảm xúc压迫yāpòáp bức压制yāzhìkiềm chế高压gāoyāáp suất cao