Tâm HSK

值钱

zhíqián
trị tiễn
có giá trị; đắt đỏ; mắc

值钱 (zhíqián, Hán Việt: trị tiễn) nghĩa là có giá trị; đắt đỏ; mắc. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

值 trị · 10 từ

钱 tiễn · 16 từ