Tâm HSK

价值

jiàzhí
giới trị
giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.)

价值 (jiàzhí, Hán Việt: giới trị) nghĩa là giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 价值

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

价 giới · 24 từ

值 trị · 10 từ