价值 (jiàzhí, Hán Việt: giới trị) nghĩa là giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 价值
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
价 giới · 24 từ
价格jiàgégiá价钱jiàqiangiá cả低价dījiàgiá thấp高价gāojiàgiá cao降价jiàngjiàgiảm giá评价píngjiàđánh giá涨价zhǎngjiàtăng giá trị物价wùjiàgiá cả