值得 (zhíde, Hán Việt: trị đắc) nghĩa là đáng; đáng để. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
值 trị · 10 từ
价值jiàzhígiá trị值班zhíbānlàm ca值钱zhíqiáncó giá trị价值观jiàzhíguānhệ thống giá trị升值shēngzhítăng giá不值bùzhíkhông đáng贬值biǎnzhíbị mất giá增值zēngzhítăng giá trị