经历 (jīnglì, Hán Việt: kinh lịch) nghĩa là kinh nghiệm; trải qua; trải nghiệm. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
经 kinh · 30 từ
已经yǐjīngđã经常jīngchángthường xuyên经过jīngguòđi qua经理jīnglǐquản lý经验jīngyànkinh nghiệm经济jīngjìkinh tế曾经céngjīngmột lần经营jīngyíngtham gia