Tâm HSK

经过

jīngguò
kinh quá
đi qua; trải qua; quá trình

经过 (jīngguò, Hán Việt: kinh quá) nghĩa là đi qua; trải qua; quá trình. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

经 kinh · 30 từ

过 quá · 50 từ